Từ vựng tiếng Nhật Minna no Nihongo bài 31

0
655

Tiếp nối bài viết từ vựng Minna no Nihongo bài 30, để thuận tiện cho các bạn học tiếng Nhật trung tâm tiếng Nhật 3Q chi nhánh Thanh Hóa sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng nhật có trong cuốn giáo trình Minna no Nihongo quyển 2 bài 31.

Hiragana
Chữ Kanji (chữ hán)Âm hán việtNghĩa tiếng Việt
つづけます
続ける
tục
tiếp tục
みつけます
見つける
kiến
tìm thấy
とります
休みを取る
hưu thủ
xin(nghỉ)
うけます
試験を受ける
thí nghiệm thụ
dự(thi)
もうしこみます
申し込む
thân nhập
đăng ký
きゅうけいします
休憩する
hưu khế
nghỉ giải lao
れんきゅう
連休
liên hưu
kỳ nghỉ dài
さくぶん
作文
tác văn
bài văn
はっぴょう
発表
phát biểu
phát biểu,công bố
てんらんかい
展覧会
triển lãm hội
buổi triển lãm
けっこんしき
結婚式
kết hôn thức
lễ cưới
そうしき(おそうしき)
葬式
táng thức
đám tang
しき
~式、入学式、卒業式
thức,nhập học thức,
lễ
ほんしゃ
本社
bản xã
trụ sở chính,tổng cty
してん
支店
chi điếm
chi nhánh
きょうかい
教会
giáo hội
nhà thờ
だいがくいん
大学院
đại học viện
cao học
どうぶつえん
動物園
động vật viên
sở thú
おんせん
温泉
ôn tuyền
suối nước nóng
かえり⇔いき
帰り⇔行き
quy hành
chiều về
おこさん
お子さん
tử
con(con người khác)
ごう
~号、のぞみ42号
hào
số(hiệu)…
のほう
前の方に座る
tiền phương tọa
phía…
ずっと
ずっと住むつもり
chú
suốt
バリ
Bali
ba li
ピカソ
Picasso
danh họa người tây ban nha
のぞみ
(新幹線の名前)
tân cán tuyến danh tiền
tên của tàu shinkansen
しんこうべ
新神戸
tân thần hộ
tên ga ở tỉnh hyogo
のこります
家族は東京に残る
gia tộc đông kinh tàn
ở lại,còn
にゅうがくしけん
入学試験
nhập học thí nghiệm
kỳ thi đầu vào
つきに
月に2,3回
nguyệt hồi
(trong)một tháng
むら

thôn
thôn,làng
そつぎょうします
卒業する
tốt nghiệp
tốt nghiệp
えいがかん
映画館
ánh họa quán
rạp chiếu phim,rạp phim
いやな
田舎の生活は嫌だ
điền tá sinh hoạt hiềm
ko thích,ko muốn
そら

không
bầu trời
とじます
目を閉じる
mục bế
nhắm(mắt)
とかい
都会
đô hội
thành phố
こどもたち
子どもたち
tử
trẻ con,bọn trẻ
じゆうに
自由に遊べる
tự do du
tự do,thoải mái