Từ vựng tiếng Nhật Minna no Nihongo bài 32

0
601

Tiếp nối bài viết từ vựng Minna no Nihongo bài 31, để thuận tiện cho các bạn học tiếng Nhật trung tâm tiếng Nhật 3Q chi nhánh Thanh Hóa sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng nhật có trong cuốn giáo trình Minna no Nihongo quyển 2 bài 32.

Hiragana
Chữ Kanji (chữ hán)Âm hán việtNghĩa tiếng Việt
うんどうします
運動する
vận động
vận động
せいこうします
成功する
thành công
thành công
しっぱいします
失敗する
thất bại
thất bại
ごうかくします
合格する
hợp cách
đỗ,đậu(kỳ thi)
やみます
雨が止む、雪が止む
vũ tuyết chỉ
tạnh(mưa)
はれます
晴れる
tình
quang đãng,nắng
くもります
曇る
đàm
có mây
つづきます
続く
tục
kéo dài,tiếp tục
ひきます
風邪をひく
phong tà
bị cảm
ひやします
冷やす
lãnh
làm mát,làm lạnh
こみます
道が込む
đạo nhập
(đường)đông
すきます
道がすく
đạo
(đường)vắng
でます
試合に出る
thí hợp xuất
tham gia(trận đấu)
むりをします
無理をする
vô lí
gắng sức
じゅうぶんな
十分な
thập phân
đủ
おかしい
kỳ lạ,thú vị
うるさい
ồn ào
せんせい
先生(医者)
tiên sinh(y giả)
bác sĩ
やけど
(火傷)をする
hỏa thương
bỏng
けが
足に(怪我)をする
túc quái ngã
bị thương
せき
咳が出る、咳をする
khái xuất
ho
インフルエンザ
influenza
cúm
そら

không
bầu trời
たいよう
太陽
thái dương
mặt trời
ほし

tinh
ngôi sao
かぜ

phong
gió
ひがし

đông
phía đông
にし
西
tây
phía tây
みなみ

nam
phía nam
きた

bắc
phía bắc
こくさい
国際会議、国際結婚、国際交流
quốc tế hội nghị
…quốc tế
すいどう
水道
thủy đạo
nước máy
エンジン
engine
động cơ
チーム
team
đội
こんや
今夜
kim dạ
tối nay
ゆうがた
夕方
tịch phương
chiều tối
まえ
6か月前から準備
nguyệt tiền chuẩn bị
trước
おそく
夜遅く一人で歩く
dạ trì bộ
muộn
こんなに
như thế này
そんなに
như thế đó
あんなに
あんなに練習していた
luyện tập
như thế kia
ヨーロッパ
châu âu
げんき
元気
nguyên khí
khỏe


vị
dạ dày
ストレス
stress
căng thẳng
それはいけませんね
thế thì thật ko tốt
ほしうらない
星占い
tinh chiêm
bói sao
おうしざ
牡牛座
mẫu ngưu tọa
sao kim ngưu
はたらきすぎ
働きすぎ
động
làm việc quá sức
こまります
困る
khốn
khó khăn
たからくじ
宝くじ
bảo
vé số,xổ số
あたります
当たる
đương
trúng(xổ số)
けんこう
健康
kiện khang
sức khỏe
れんあい
恋愛
luyến ái
tình yêu
こいびと
恋人
luyến nhân
người yêu
ラッキーアイテム
lucky item
vật may mắn
いし

thạch
hòn đá,viên đá