Từ vựng tiếng Nhật Minna no Nihongo từ bài 26

0
1092

Tiếp nối bài viết tự vựng tiếng Nhật Minna no Nihongo bài 25, để thuận tiện cho các bạn học tiếng Nhật trung tâm tiếng Nhật 3Q chi nhánh Thanh Hóa sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng nhật có trong cuốn giáo trình Minna no Nihongo quyển 2 bài 26.

Hiragana
Chữ Kanji (chữ hán)
Âm hán việtNghĩa tiếng Việt
みます
見る
kiến
xem,nhìn
みます
診る
chẩn
chẩn đoán,khám bệnh
さがします
捜す
sưu
tìm đồ vật bị mất
さがします
探す
thám
tìm,tìm kiếm (cv,người...)
おくれます
時間に遅れる
thời gian - trì
trễ giờ
まにあいます
会議に間に合う
hội nghị-gian-hợp
kịp giờ
やります
宿題をやる
túc đề
làm bài tập
ひろいます
ごみを拾う
thập
nhặt rác
れんらくします
学校に連絡する
học hiệu
liên lạc
きぶんがいい
気分がいい
khí phân
tâm trạng,thể trạng tốt
きぶんがわるい
気分が悪い
khí ác
tâm trạng,thể trạng xấu
うんどうかい
運動会
vận động hội
hội thi thể thao
ぼんおどり
盆踊り
bồn dũng
lễ hội múa obon
フリーマーケット
freemarket
chợ đồ cũ,chợ trời
ばしょ
場所
trường sở
nơi chốn,địa điểm
ボランティア
volunteer
việc từ thiện,tình nguyện viên
さいふ
財布
tài bố

ごみ
rác
こっかいぎじどう
国会議事堂
quốc hội nghị sự đường
tòa nhà quốc hội
へいじつ
平日⇔週末
bình nhật
ngày thường
べん (ほうげん)
大阪弁(方言)
đại phản đương
tiếng osaka,tiếng địa phương
こんど
今度
kim độ
lần tới
ずいぶん
khá ,tương đối
ちょくせつ
直接
trực tiếp
trực tiếp
いつでも
lúc nào cũng
どこでも
ở đâu cũng
だれでも
ai cũng
なんでも
cái gì cũng
こんなN
...như thế này
そんなN
...như thế đó
あんなN
...như thế kia
かたづきます
片付く
phiến phó
sắp xếp,dọn dẹp
だします
出す
xuất
đổ,để (rác)
もえるごみ
燃えるごみ
nhiên
rác cháy được
おきば
置き場
trí trường
chỗ để,chỗ đặt
よこ

hoành
bên cạnh
びん

bình
cái chai
かん

phẫu,phữu
cái lon,hộp kim loại
ガス
gas
ga
がいしゃ
ガス会社
hội xã
cty ga
うちゅう
宇宙
vũ trụ
vũ trụ
さま
田中様、お客様
điền trung dạng,khách
ngài,vị
うちゅうせん
宇宙船
vũ trụ thuyền
tàu vũ trụ
こわい
怖い
phố
sợ,đáng sợ
うちゅう
宇宙
vũ trụ
vũ trụ
ちがいます
違う
vi
khác,không phải
うちゅうひこうし
宇宙飛行士
vũ trụ phi hành sĩ
nhà du hành vũ trụ