Từ vựng tiếng Nhật Minna no Nihongo từ bài 27

0
581

Tiếp nối bài viết tự vựng tiếng Nhật Minna no Nihongo bài 26, để thuận tiện cho các bạn học tiếng Nhật trung tâm tiếng Nhật 3Q chi nhánh Thanh Hóa sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng nhật có trong cuốn giáo trình Minna no Nihongo quyển 2 bài 27.

Hiragana
Chữ Kanji (chữ hán)
Âm hán việtNghĩa tiếng Việt
かいます
犬を飼う
tự
nuôi,chăn nuôi
はしります
道を走る
đạo tẩu
chạy trên đường
みえます
山が見える
sơn kiến
nhìn thấy núi
きこえます
音が聞こえる
âm văn
nghe thấy tiếng,âm thanh
できます
ビルができる(完成)
hoàn thành
được hoàn thành,được làm
ひらきます
教室を開く
giáo thất khai
mở,tổ chức (lớp)
しんぱい
心配
tâm phối
lo lắng
ペット
pet
thú cưng,động vật nuôi
とり

điểu
chim
こえ

thanh
tiếng,giọng nói
なみ

ba
sóng
はなび
花火
hoa hỏa
pháo hoa
どうぐ
道具
đạo cụ
dụng cụ
クリーニング
cleaning
giặt là
いえ
gia
nhà
マンション
マンション
chung cư
キッチン
kitchen
bếp
きょうしつ
料理教室
liệu lí
lớp dạy nấu ăn
パーティールーム
partyroom
phòng tổ chức tiệc
かた
前の方、こちらの方
tiền phương
vị, ngài

2時間後、3日後
thời gian hậu,nhật
sau 2 tiếng,sau 3 ngày
しか
一つしかない
nhất
chỉ...
ほかのN
ほかの人、、ほかの方法
phương pháp
người khác,phương pháp khác
はっきり
はっきり見える
kiến
nhìn rõ,rõ ràng
かぐ
家具
gia cụ
đồ gỗ trong nhà
ほんだな
本棚
bản bằng
kệ sách,giá sách
いつか
lúc nào đó
たてます
建てる
kiến
xây dựng
すばらしい
素晴らしい
tố tình
tuyệt vời
こどもたち
子どもたち、私たち
tử,tư
bọn trẻ,chúng tôi
だいすき
大好き
đại hảo
rất thích
しゅじんこう
主人公
chủ nhân công
nhân vật chính
かたち

hình
hình dạng
ふしぎ
不思議
bất tư nghị
lạ,kỳ lạ
ポケット
pocket
chiếc túi
たとえば
例えば
lệ
ví dụ
つけます
付ける
phiến
gắn
じゆうに
自由に
tự do
một cách tự do,thoải mái
そら

không
bầu trời
とびます
飛ぶ
phi
bay
むかし

tích
ngày xưa
じぶん
自分 
tự phân
tự mình
しょうらい
将来
tương lai
tương lai
ドラえもん
đôraêmon