Từ vựng tiếng Nhật Minna no Nihongo từ bài 29

0
598

Tiếp nối bài viết từ vựng Minna no Nihongo bài 28, để thuận tiện cho các bạn học tiếng Nhật trung tâm tiếng Nhật 3Q chi nhánh Thanh Hóa sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng nhật có trong cuốn giáo trình Minna no Nihongo quyển 2 bài 29.

Hiragana
Chữ Kanji (chữ hán)Âm hán việtNghĩa tiếng Việt
あきます
ドアが開く
khai
mở (cửa)
しまります
ドアが閉まる
bế
đóng(cửa)
つきます
電気がつく
điện khí
bật,thắp sáng(đèn)
きえます
電気が消える
...tiêu
tắt(đèn)
こわれます
椅子が壊れる
ỷ tử hoại
hỏng(ghế)
われます
コップが割れる
cát
vỡ(ly)
おれます
枝が折れる
chi chiết
gãy(cây)
やぶれます
紙が破れる
chỉ phá
rách(giấy)
よごれます
手が汚れる
thủ ô(ố)
dơ,bẩn(tay)
つきます
ポケットがつく
dính, đính (có túi)
はずれます
ボタンが外れる
ngoại
tuột,bung,rời ra(sút nút)
とまります
車が止まる
xa chỉ
dừng
まちがえます
道を間違える
đạo gian vi
nhầm lẫn,sai
おとします
財布を落とす
tài bố lạc
làm rơi,rớt
かかります
鍵が掛かる
kiện qoải
khóa
ふきます
窓を拭く
song thúc
lau(cửa)
とりかえます
電池を取り換える
điện trì thủ hoán
thay(pin)
かたづけます
部屋を片付ける
bộ ốc phiến phó
dọn dẹp
さら (おさら)

mãnh
đĩa
ちゃわん (おちゃわん)
茶碗
trà oản
bát,chén
コップ
cốc
ガラス
ly
ふくろ

đại
túi
しょるい
書類
thư loại
giấy tờ
えだ

chi
cành cây
えきいん
駅員
dịch viên
nhân viên nhà ga
こうばん
交番
giao ban
đồn cảnh sát,bốt cảnh sát
スピーチ
speech
diễn văn
へんじ
返事
phản sự
trả lời
おさきにどうぞ
お先にどうぞ
tiên
mời anh/chị cứ về trước
げんじものがたり
源氏物語
nguyên thị vật ngữ
tiểu thuyết được viết thời heian
いまのでんしゃ
今の電車
kim điện xa
tàu điện vừa chạy
わすれもの
忘れ物
vong vật
đồ bỏ quên
このくらい
cỡ tầm này,cỡ chừng này
がわ (そとがわ)
外側、内側  右側
ngoại trắc,nội ,hữu
phía...
ポケット
pocket
túi
へん (どのへん)
どの辺、その辺
biên
chỗ,vùng...
おぼえていません
覚えていない
giác
tôi không nhớ
あみだな
網棚
võng bằng
giá để hành lý
たしか
確か
xác
chắc là
ああ、よかった
(ôi)tốt quá
しんじゅく
新宿
tân túc
tên địa điểm/nhà ga ở tokyo
じしん
地震
địa chấn
động đất
かべ

bích
bức tường
はり (とけいのはり)
時計の針
thời kế châm
kim đồng hồ
さします
指す
chỉ
chỉ
えきまえ
駅前
dịch tiền
trước ga
たおれます
倒れる
đảo
đổ
にしのほう
西の方、あちらの方
tây phương
phía tây
もえます
燃える
nhiên
cháy
レポーター
reporter
phóng viên