Từ vựng tiếng Nhật Minna no Nihongo từ bài 30

0
970

Tiếp nối bài viết từ vựng Minna no Nihongo bài 29, để thuận tiện cho các bạn học tiếng Nhật trung tâm tiếng Nhật 3Q chi nhánh Thanh Hóa sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng nhật có trong cuốn giáo trình Minna no Nihongo quyển 2 bài 30.

Hiragana
Chữ Kanji (chữ hán)Âm hán việtNghĩa tiếng Việt
はります
貼る
thiếp
dán
かけます
掛ける
quải
treo
かざります
飾る
sức
trang trí,trang hoàng
ならべます
並べる
tịnh
bày,xếp
うえます
植える
thực
trồng,gieo hạt
もどします
戻す
lệ
để lại,quay lại
まとめます
まとめる
thu dọn,tổng hợp,tập hợp
しまいます
しまう
cất
きめます
決める
quyết
quyết định
よしゅうします
予習する
dự tập
chuẩn bị bài
ふくしゅうします
復習する
phục tập
ôn tập
そのままにします
そのままにする
để nguyên vị trí cũ
じゅぎょう
授業
thụ nghiệp
giờ học
こうぎ
講義
giảng nghĩa
bài giảng
ミーティング
meeting
cuộc hộp
よてい
予定
dự định
dự định,kế hoạch
おしらせ
お知らせ
tri
thông báo
ガイドブック
guidebook
sách hướng dẫn du lịch
カレンダー
calendar
lịch
ポスター
poster
よていひょう
予定表
dự định biểu
lịch làm việc
ごみばこ
ごみ箱
tương
poster
にんぎょう
人形
nhân hình
búp bê
かびん
花瓶
hoa bình
bình hoa,lọ hoa
かがみ

kính
gương
ひきだし
引き出し
dẫn xuất
ngăn kéo
げんかん
玄関
huyền quan
lối vào nhà,sảnh vào nhà
ろうか
廊下
lang hạ
hành lang
かべ

bích
tường
いけ

trì
ao,hồ
もとのところ
元の所
nguyên sở
chỗ cũ
まわり
周り
chu
xung quanh
まんなか
真ん中
chân trung
chính giữa
すみ

góc
まだ
まだ~ていません
vẫn…
リュック
rucksack
balo
ひじょうぶくろ
非常袋
dị thường đại
túi y tế khẩn cấp
ひじょうじ
非常時
dị thường thời
trường hợp khẩn cấp,lúc khẩn cấp
せいかつします
生活する
sinh hoạt
sinh hoạt,sống
かいちゅうでんとう
懐中電灯
hoài trung điện đinh
đèn pin
とか、とか
(単語、文)~とか、~とか  
giản ngữ
như là…,như là…
まるい
丸い
hoàn
tròn
あるN
…nọ
ゆめをみます
夢を見る
mộng kiến

うれしい
vui mừng,vui sướng
いや

hiềm
ghét,không thích
すると
khi đó
めがさめます
目が覚める
mục giác
thức giấc,tỉnh giấc